Cách viết chữ 尸 (shī) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: person representing the dead (during burial ceremonies), to put a corpse on display (after execution), variant of 屍|尸[shi1] · 3 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 尸
Thứ tự nét từng bước của chữ 尸

Luyện viết chữ 尸 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán尸
Pinyinshī
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+5C38

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 尸

TừPinyinNghĩa
尸体shī tǐdead body; corpse

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 尸 →