Cách viết chữ 贤 (xián) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: worthy or virtuous person, honorific used for a person of the same or a younger generation · 8 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 贤
Thứ tự nét từng bước của chữ 贤

Luyện viết chữ 贤 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán贤
Pinyinxián
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+8D24

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 贤

TừPinyinNghĩa
贤良xián liáng(of a man) able and virtuous
圣贤shèng xiána sage; wise and holy man
贤惠xián huìvariant of 賢慧|贤慧[xian2 hui4]
贤明xián míngwise and capable; sagacious
贤德xián dé
贤内助xián nèi zhù(said of sb else's wife) a good wife
求贤qiú xián

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 贤 →