Cách viết chữ 英 (yīng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: United Kingdom, British, England · 8 nét · HSK 6
Thứ tự nét từng bước của chữ 英
Luyện viết chữ 英 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 英 |
|---|
| Pinyin | yīng |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 6 |
|---|
| Unicode | U+82F1 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- United Kingdom
- British
- England
- English
- abbr. for 英國|英国[Ying1 guo2]
- hero
Từ chứa chữ 英
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 英国 | yīng guó | United Kingdom 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland |
| 英雄 | yīng xióng | hero; CL:個|个[ge4] |
| 英语 | yīng yǔ | English (language) |
| 英文 | yīng wén | English (language) |
| 英勇 | yīng yǒng | heroic; gallant |
| 精英 | jīng yīng | cream; elite |
| 英才 | yīng cái | |
| 英俊 | yīng jùn | handsome |
| 英明 | yīng míng | wise; brilliant |
| 群英 | qún yīng | assemblage of talented individuals; ensemble of heroes |
| 英名 | yīng míng | illustrious name; legendary reputation |
| 英烈 | yīng liè | hero; martyr |
Chữ Hán khác
- 菊 jú
- 菌 jūn
- 蓄 xù
- 薪 xīn
- 薯 shǔ
- 虹 hóng
- 蚁 yǐ
- 蚂 mǎ
- 蜂 fēng
- 蜜 mì
- 融 róng
- 衰 shuāi
Tự viết chữ 英 →