Cách viết chữ 涌 (yǒng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (used in place names), variant of 湧|涌[yong3], to bubble up · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 涌
Thứ tự nét từng bước của chữ 涌

Luyện viết chữ 涌 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán涌
Pinyinyǒng (cũng đọc: chōng)
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+6D8C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 涌

TừPinyinNghĩa
涌现yǒng xiànto emerge in large numbers; to spring up
汹涌xiōng yǒngto surge up violently (of ocean, river, lake etc); turbulent
涌入yǒng rùto come pouring in; influx
涌起yǒng qǐto well up; to boil out
涌进yǒng jìnto spill; to overflow (of water, crowds)
涌向yǒng xiàng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 涌 →