Cách viết chữ 嘱 (zhǔ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to enjoin, to implore, to urge · 15 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 嘱
Thứ tự nét từng bước của chữ 嘱

Luyện viết chữ 嘱 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán嘱
Pinyinzhǔ
Số nét15
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+5631

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 嘱

TừPinyinNghĩa
嘱咐zhǔ fùto tell; to exhort
叮嘱dīng zhǔto warn repeatedly; to urge
遗嘱yí zhǔtestament; will
嘱托zhǔ tuōto entrust a task to sb else

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 嘱 →